Menu
Menu
Loading...
namhoalu.vn
namhoalu.vn
namhoalu.vn
namhoalu.vn

Thuốc tím (KMnO4)

- Tên thông thường: thuốc tím (KMnO4)

- Tên quốc tế:  Potassium permanganate, Kali pemanganat

- Công thức hoá học: KMnO4

Công dụng để loại bỏ một số hợp chất vô cơ trong nước, sát trùng, diệt khuẩn, giải độc cho nước.

Giá:

Liên hệ
  • Chia sẻ qua viber bài: Thuốc tím (KMnO4)
  • Chia sẻ qua reddit bài:Thuốc tím (KMnO4)

1. Công dụng sản phẩm:

Loại bỏ một số hợp chất vô cơ trong nước: 

  • Bạn đã từng gặp phải một loại nước có mùi hôi thối hoặc khi nếm có vị lạ? Nguyên nhân chính là do nguồn nước đó đã bị nhiễm sắt (khiến nước có mùi tanh) và mangan. Kali Pemanganat được sử dụng trong xử lý nước oxy hóa sắt và mangan, nhằm loại bỏ các hợp chất gây mùi.
  • Khi có sự xuất hiện của oxy, sắt và mangan trong nước sẽ bị oxy hóa khiến nước chuyển sang màu cam nâu (sắt oxit) hoặc đen (mangan oxit)
  • Để oxy hóa 1mg Fe và 1mg Mn cần một lượng thuốc tím tương ứng lần lượt 0.94mg và 1.92mg trong khoảng thời gian từ 5 - 10 phút

Sát trùng, diệt khuẩn:

  • Thuốc tím có khả năng diệt khuẩn với nồng độ khá thấp, tuy nhiên, yêu cầu nguồn nước phải chứa ít chất hữu cơ. Chỉ 2 mg/l Kali pemanganat, 99% vi khuẩn gram âm và dương đã có thể bị tiêu diệt. Tác dụng này có được là do ion permanganate MnO4- oxy hóa tế bào của vi khuẩn.
  • Tiêu diệt nấm, tảo nhờ vào việc oxy hóa trực tiếp màng tế bào, phá hủy các enzyme đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của tế bào.
  • Loại bỏ bụi gây ra trong các thiết bị và đường ống nước. Khả năng mắc bệnh tả và các bệnh liên quan đến nước khác cũng có thể được giảm thiểu bằng cách rửa trái cây, rau và dụng cụ nấu ăn bằng dung dịch kali permanganat pha loãng.
  • Lưu ý: Tỷ lệ không nên quá 0.5 mg/l nước. Nếu pha quá đậm đặc, rau sẽ dễ giập nát. Sau khi ngâm xong, cần dùng nước sạch để rửa lại nhằm loại bỏ lượng dư của thuốc tím còn đọng trên rau.

Giải độc cho nước: 

  • Kali pemanganat có phản ứng với nhiều chất độc hữu cơ. Sau khi bị oxy hóa, chất độc sẽ không còn gây nguy hiểm nữa.

  • Đối với thuốc diệt cá rotenone C23H22O6, 2 mg/l. Kali pemanganat có khả năng loại bỏ được 0.05 mg/l rotenone. Tuy nhiên, thực tế thì các ao, hồ, nguồn nước tự nhiên cần liều lượng lớn hơn, khoảng 2- 2.5 mg cho 0.05 mg rotenone.

Thuốc tím dùng trong y tế

  • Dùng làm thuốc khử trùng và thuốc diệt nấm.

  • Điều trị các bệnh nhiễm trùng da khác nhau như eczema, viêm da, mụn trứng cá và nhiễm nấm khác gây ra ở bàn tay và chân.
  • Những người bị các vết thương có mủ, rỉ nước và phồng rộp cũng có thể được điều trị bằng kali permanganat (đã pha loãng).
  • Giải pháp cấp tính để điều trị nhiễm nấm như chân của vận động viên, nơi bàn chân bị ảnh hưởng được ngâm trong dung dịch kali permanganat trong nước khoảng 15 phút.
  • Dung dịch Kali pemanganat loãng được dùng để sát khuẩn, tẩy uế, rửa các vết thương, tẩy rửa sống.

Thuốc tím cho cá:

Rất nhiều bệnh của cá cảnh bắt nguồn do bị nhiễm trùng bên ngoài bởi các loài ký sinh, vi trùng và nấm. Nếu không chữa trị kịp thời, bệnh sẽ lây lan, phát triển khiến cá chết hàng loạt.

  • KMnO4 được dùng để chữa trị nhiễm trùng mang vi khuẩn và viêm loét da. Bên cạnh đó, nó cũng tăng cường chất lượng nước bằng cách giảm thiểu nhu cầu oxy hóa sinh học và nó cũng phản ứng với các chất hữu cơ như vi khuẩn, tảo và các hạt. 
  • Các nhà sinh học khuyến cáo nên sử dụng thuốc tím với liều dùng từ 4- 8 mg/l cho các ao nuôi, với bể nhốt thì có thể cao hơn nhưng thời gian tiếp xúc phải thấp hơn.

Các ứng dụng khác của thuốc tím:

  • Là chất hấp thụ khí gas, chống nhiễm trùng trong nước.
  • Dùng làm chất oxy hóa của đường saccharin, vitamin C.
  • Chất làm bay màu của tinh bột, vải dệt,...
  • Ngoài ra cũng được ứng dụng trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, ngành cơ khí luyện kim và môi trường.

2. Thông tin sản phẩm:

TTTên chỉ tiêuĐVTYc kỹ thuật
1Ngoại quan Là chất rắn, không mùi, tồn tại dưới dạng tinh thể tím đậm
2Hàm lượng%99
3Quy cách 25kg/bao/thùng

 

DANH MỤC sản phẩm

Loading...

Tag

 

sản phẩm liên quan